Khối ngành Sức khoẻ
Image default
Ngành tuyển sinh

Dược sĩ trong Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Dược sĩ là gì?

Dược sĩ (hay trong tiếng Anh là Pharmacist) mà chúng ta thường gọi với cái tên thân thuộc hơn là “thầy thuốc”. Là những người làm việc trong ngành y tế, có trình độ chuyên môn về dược liệu. Họ sẽ đảm nhận các công tác như nghiên cứu, phát minh ra các loại thuốc trong phòng thí nghiệm hoặc có thể chọn hành nghề dược như bán, cấp thuốc điều trị, theo dõi quá trình điều trị bằng thuốc cho các bệnh nhân.

Dược sĩ

Dược sĩ trong Tiếng Anh

Cổ lấy một tay dược sĩ và có hai đứa con.

She married the pharmacist and has two children.

OpenSubtitles2018. v3

Cha của Heinrich, Theodor Wieland (1846 – 1928) là một dược sĩ có bằng tiến sĩ hóa học.

Heinrich’s father, Theodor Wieland (1846–1928) was a pharmacist with a doctorate in chemistry.

WikiMatrix

Để biết thêm thông tin, bạn nên tham khảo ý kiến của bác hoặc dược sĩ nhé .

For more information, talk to your doctor or pharmacist .

EVBNews

Mẹ ông, Gilda Mancini là một dược sĩ.

His mother, Gilda Mancini was a pharmacist.

WikiMatrix

1 dược sĩ.

A pharmacist.

OpenSubtitles2018. v3

Cảnh sát muốn hỏi 30 bác sĩ, y tá và dược sĩ, bao gồm Arnold Klein.

The police wanted to question 30 doctors, nurses, and pharmacists, including Arnold Klein.

WikiMatrix

Những nhà dược sĩ, chủ trọ, linh mục.

Pharmacists, innkeepers, pastors.

OpenSubtitles2018. v3

Để tiếp tục sự nghiệp chính trị của mình, ông trở thành một dược sĩ.

To further his political career, he became a pharmacist.

WikiMatrix

Con trai ông dược sĩ.

The pharmacist’s son.

OpenSubtitles2018. v3

” Hãy làm gì đó thiết thực vào, làm dược sĩ đi. “

” Be practical, be a pharmacist. “

OpenSubtitles2018. v3

dược sĩ của bạn

your pharmacy

EVBNews

Có lẽ chúng ta có thể giải quyết chuyện này, có một dược sĩ ở ngay góc đường.

Perhaps we can have it made up at the chemist just around the corner.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi có bằng dược sĩ mà.

I qualified as a chemist.

OpenSubtitles2018. v3

1882: Dược sĩ Paul Carl Beiersdorf thành lập công ty vào 28 tháng 3.

1882: Pharmacist Paul Carl Beiersdorf establishes the company on March 28.

WikiMatrix

Cadet học tại Collège des Quatre-Nations và trở thành một dược sĩ tại Điện Invalides, Paris.

Cadet studied at the Collège des Quatre-Nations and became a pharmacist at the Hotel Royal des Invalides in Paris.

WikiMatrix

Này, tôi chỉ là 1 dược sĩ, nhưng tôi biết thuốc ho trông thế nào mà, bác sĩ.

Hey, I’m just a pharmacist, but I know what cough medicine looks like, Doctor.

OpenSubtitles2018. v3

Em sẽ hỏi dược sĩ coi phải làm sao.

I’ll ask the pharmacist what to do.

OpenSubtitles2018. v3

Taiwo Olayemi Elufioye là một dược sĩ và nhà nghiên cứu người Nigeria.

Taiwo Olayemi Elufioye is a Nigerian pharmacologist and researcher .

WikiMatrix

Vậy thì lấy Maria, người dược sĩ, hay bà ngốc Sappho đó.

Then marry Maria, the chemist… or that idiot Sappho.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi là một dược sĩ.

I’m a pharmacist.

OpenSubtitles2018. v3

Ông ta là dược sĩ sống ở Sedona.

He’s the medicine man that lives in Sedona.

OpenSubtitles2018. v3

Điều này sẽ cho phép dược sĩ và người tiêu dùng xác thực thuốc của họ.

This will allow pharmacists and consumers to authenticate their medicines.

WikiMatrix

Morgan là một dược sĩ.

Morgan’s a pharmacist.

OpenSubtitles2018. v3

Dược sĩ Samuel Heinrich Schwabe đã vẽ chi tiết về Vết Đỏ Lớn vào năm 1831.

The pharmacist Heinrich Schwabe produced the earliest known drawing to show details of the Great Red Spot in 1831.

WikiMatrix

Thật vậy, Đức Giê-hô-va không giống dược sĩ nói trên.

Hence, Jehovah is not like the pharmacist.

Xem thêm: Ngành dược học là gì?

Nguồn: Tổng hợp từ Internet

Tin liên quan

Liệu có tồn tại Y học cổ truyền có hệ Cao đẳng?

khoisuckhoe

Học tiếng anh chuyên ngành y khoa

khoisuckhoe

Thông Báo Tuyển Sinh Chứng Chỉ Răng Hàm Mặt Tại BÌNH DƯƠNG

khoisuckhoe

Leave a Comment